弦而鼓之 nghĩa là gì
xián ér gǔ zhī
lắp dây đàn tranh rồi đánh (câu trong văn bản thời Minh của 劉伯溫|刘伯温[Liu2 Bo2 wen1])
Nghĩa
xián ér gǔ zhī
- lắp dây đàn tranh rồi đánh (câu trong văn bản thời Minh của 劉伯溫|刘伯温[Liu2 Bo2 wen1])
- (ví von) chơi nhạc
Tiếng Anh: to put strings on the zither, then play it (line from a Ming dynasty text by 劉伯溫|刘伯温[Liu2 Bo2 wen1]); (fig.) to play music
Chữ thành phần
- 弦xiánbow string; string instrument; hypotenuse8 nét · Xem thứ tự nét →
- 而érand, and then, and yet; but6 nét · Xem thứ tự nét →
- 鼓gǔdrum; to beat, to strike; to rouse13 nét · Xem thứ tự nét →
- 之zhī · Hán Việt: chimarks preceding phrase as modifier of following phrase; it, him her, them; to go to3 nét · Xem thứ tự nét →