弱作用力 nghĩa là gì
ruò zuò yòng lìHán Việt: NHƯỢC TÁC DỤNG LỰC
lực yếu (trong vật lý hạt)
Nghĩa
ruò zuò yòng lìHán Việt: NHƯỢC TÁC DỤNG LỰC
- lực yếu (trong vật lý hạt)
Tiếng Anh: the weak force (in particle physics)
Chữ thành phần
- 弱ruò · Hán Việt: nhượcweak, fragile, delicate10 nét · Xem thứ tự nét →
- 作zuò · Hán Việt: tácto make; to write, to compose; to act, to perform7 nét · Xem thứ tự nét →
- 用yòng · Hán Việt: dụngto use, to employ, to apply; use5 nét · Xem thứ tự nét →
- 力lì · Hán Việt: lựcstrength, power; capability, influence2 nét · Xem thứ tự nét →