弱势群体弱勢群體 nghĩa là gì
ruò shì qún tǐHán Việt: NHƯỢC THẾ QUẦN THỂ
nhóm xã hội thua thiệt (ví dụ: người khuyết tật)
Nghĩa
ruò shì qún tǐHán Việt: NHƯỢC THẾ QUẦN THỂ
- nhóm xã hội thua thiệt (ví dụ: người khuyết tật)
- bị gạt ra bên lề kinh tế và chính trị
- người bị tước đoạt
Tiếng Anh: disadvantaged social groups (e.g. the handicapped); the economically and politically marginalized; the dispossessed
Chữ thành phần
- 弱ruò · Hán Việt: nhượcweak, fragile, delicate10 nét · Xem thứ tự nét →
- 势shì · Hán Việt: thếpower, force; tendency, attitude8 nét · Xem thứ tự nét →
- 群qún · Hán Việt: quầngroup, crowd; multitude, mob13 nét · Xem thứ tự nét →
- 体tǐ · Hán Việt: thểbody; group, class; form, style, system7 nét · Xem thứ tự nét →