当之无愧當之無愧 nghĩa là gì
dāng zhī wú kuì
hoàn toàn xứng đáng, không chút do dự (thành ngữ); hoàn toàn xứng đáng (với danh hiệu, vinh dự, v.v.)
Nghĩa
dāng zhī wú kuìHSK 7
- hoàn toàn xứng đáng, không chút do dự (thành ngữ); hoàn toàn xứng đáng (với danh hiệu, vinh dự, v.v.)
Tiếng Anh: fully deserving, without any reservations (idiom); entirely worthy (of a title, honor etc)
Chữ thành phần
- 当dāng · Hán Việt: đươngappropriate, timely; to act, to serve; the sound of bells6 nét · Xem thứ tự nét →
- 之zhī · Hán Việt: chimarks preceding phrase as modifier of following phrase; it, him her, them; to go to3 nét · Xem thứ tự nét →
- 无wú · Hán Việt: vôno, not; lacking, -less4 nét · Xem thứ tự nét →
- 愧kuìashamed, regretful; the pangs of conscience12 nét · Xem thứ tự nét →