当务之急當務之急 nghĩa là gì
dāng wù zhī jíHán Việt: ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP
(thành ngữ) công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống còn
Nghĩa
dāng wù zhī jíHSK 7Hán Việt: ĐƯƠNG VỤ CHI CẤP
- (thành ngữ) công việc ưu tiên hàng đầu; việc quan trọng sống còn
Tiếng Anh: (idiom) top priority job; a matter of the greatest urgency
Chữ thành phần
- 当dāng · Hán Việt: đươngappropriate, timely; to act, to serve; the sound of bells6 nét · Xem thứ tự nét →
- 务wù · Hán Việt: vụaffairs, business; should; must5 nét · Xem thứ tự nét →
- 之zhī · Hán Việt: chimarks preceding phrase as modifier of following phrase; it, him her, them; to go to3 nét · Xem thứ tự nét →
- 急jí · Hán Việt: cấpanxious, worried; hasty, quick; pressing, urgent9 nét · Xem thứ tự nét →