当面锣,对面鼓當面鑼,對面鼓 nghĩa là gì
dāng miàn luó , duì miàn gǔ
nghĩa đen: cồng đối diện cồng, trống đối diện trống (thành ngữ)
Nghĩa
dāng miàn luó , duì miàn gǔ
- nghĩa đen: cồng đối diện cồng, trống đối diện trống (thành ngữ)
- nghĩa bóng: cùng nhau gặp mặt để giải quyết vấn đề
Tiếng Anh: lit. gong facing gong, drum opposite drum (idiom); fig. to come together to thrash out the issue face to face
Chữ thành phần
- 当dāng · Hán Việt: đươngappropriate, timely; to act, to serve; the sound of bells6 nét · Xem thứ tự nét →
- 面miànface; surface, side; plane, dimension9 nét · Xem thứ tự nét →
- 锣luó · Hán Việt: lagong13 nét · Xem thứ tự nét →
- 对duì · Hán Việt: đốicorrect, right; facing, opposed5 nét · Xem thứ tự nét →
- 鼓gǔdrum; to beat, to strike; to rouse13 nét · Xem thứ tự nét →