录取錄取 nghĩa là gì
lù qǔ
chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào
Nghĩa
lù qǔHSK 4
- chấp nhận ứng viên (sinh viên, nhân viên, v.v.) vượt kỳ thi đầu vào
- nhận vào (một sinh viên)
- tuyển dụng (ứng viên xin việc)
Tiếng Anh: to accept an applicant (prospective student, employee etc) who passes an entrance exam; to admit (a student); to hire (a job candidate)