形同虚设形同虛設 nghĩa là gì
xíng tóng xū shèHán Việt: HÌNH ĐỒNG HƯ THẾT
tồn tại trên danh nghĩa
Nghĩa
xíng tóng xū shèHán Việt: HÌNH ĐỒNG HƯ THẾT
- tồn tại trên danh nghĩa
- chỉ là vỏ rỗng
- vô dụng (thành ngữ)
Tiếng Anh: to exist in name only; empty shell; useless (idiom)
Chữ thành phần
- 形xíng · Hán Việt: hìnhform, shape; to appear; to describe; to look7 nét · Xem thứ tự nét →
- 同tóng · Hán Việt: đồngsame, similar; together with, alike6 nét · Xem thứ tự nét →
- 虚xū · Hán Việt: hưfalse; worthless, hollow, empty; vain11 nét · Xem thứ tự nét →
- 设shè · Hán Việt: thếtto build, to design; to establish; to offer6 nét · Xem thứ tự nét →