形婚 nghĩa là gì
xíng hūn
hôn nhân giả, đặc biệt là hôn nhân giữa nam đồng tính và nữ đồng tính, sắp xếp để đáp ứng kỳ vọng của cha mẹ về hôn nhân truyền thống (viết tắt của 形式婚姻[xing2 shi4 hun1 yin1])
Nghĩa
xíng hūn
- hôn nhân giả, đặc biệt là hôn nhân giữa nam đồng tính và nữ đồng tính, sắp xếp để đáp ứng kỳ vọng của cha mẹ về hôn nhân truyền thống (viết tắt của 形式婚姻[xing2 shi4 hun1 yin1])
Tiếng Anh: sham marriage, esp. a marriage between a gay man and a lesbian arranged in response to parental expectations of a conventional marriage (abbr. for 形式婚姻[xing2 shi4 hun1 yin1])