形象代言人 nghĩa là gì
xíng xiàng dài yán rénHán Việt: HÌNH TƯỢNG ĐẠI NGÔN NHÂN
đại sứ thương hiệu
Nghĩa
xíng xiàng dài yán rénHán Việt: HÌNH TƯỢNG ĐẠI NGÔN NHÂN
- đại sứ thương hiệu
- gương mặt đại diện (của thương hiệu hoặc công ty)
Tiếng Anh: (brand or organization) ambassador; face (of a brand or company)
Chữ thành phần
- 形xíng · Hán Việt: hìnhform, shape; to appear; to describe; to look7 nét · Xem thứ tự nét →
- 象xiàng · Hán Việt: tượngelephant; ivory; figure, image11 nét · Xem thứ tự nét →
- 代dài · Hán Việt: đạiera, generation; to substitute for, to replace5 nét · Xem thứ tự nét →
- 言yán · Hán Việt: ngônwords, speech; to speak, to say7 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →