形象大使 nghĩa là gì
xíng xiàng dà shǐHán Việt: HÌNH TƯỢNG ĐẠI SỨ
người đại diện cho tổ chức và nâng cao hình ảnh; đại sứ
Nghĩa
xíng xiàng dà shǐHán Việt: HÌNH TƯỢNG ĐẠI SỨ
- người đại diện cho tổ chức và nâng cao hình ảnh; đại sứ
Tiếng Anh: person who represents an organization and enhances its image; an ambassador
Chữ thành phần
- 形xíng · Hán Việt: hìnhform, shape; to appear; to describe; to look7 nét · Xem thứ tự nét →
- 象xiàng · Hán Việt: tượngelephant; ivory; figure, image11 nét · Xem thứ tự nét →
- 大dà · Hán Việt: đạibig, great, vast, high, deep3 nét · Xem thứ tự nét →
- 使shǐ · Hán Việt: sứcause, mission, orders; envoy, messenger, ambassador8 nét · Xem thứ tự nét →