待业待業 nghĩa là gì
dài yèHán Việt: ĐÃI NGHIỆP
chờ được phân công việc làm (thuật ngữ chỉ dùng ở Trung Quốc đại lục)
Nghĩa
dài yèHán Việt: ĐÃI NGHIỆP
- chờ được phân công việc làm (thuật ngữ chỉ dùng ở Trung Quốc đại lục)
Tiếng Anh: to wait for employment; to be unemployed