待命 nghĩa là gì
dài mìngHán Việt: ĐÃI MỆNH
trong trạng thái chờ lệnh
Nghĩa
dài mìngHán Việt: ĐÃI MỆNH
- trong trạng thái chờ lệnh
- sẵn sàng chờ đợi
Tiếng Anh: to be on call; to be on standby
dài mìngHán Việt: ĐÃI MỆNH
trong trạng thái chờ lệnh
Tiếng Anh: to be on call; to be on standby