得不偿失得不償失 nghĩa là gì
dé bù cháng shī
được không bù mất (thành ngữ)
Nghĩa
dé bù cháng shīHSK 7
- được không bù mất (thành ngữ)
Tiếng Anh: the gains do not make up for the losses (idiom)
Chữ thành phần
- 得dé · Hán Việt: đắcto obtain, to get, to acquire; suitable, proper; ready11 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 偿chángto repay, to recompense; restitution11 nét · Xem thứ tự nét →
- 失shī · Hán Việt: thấtto lose; to make a mistake, to neglect5 nét · Xem thứ tự nét →