得出 nghĩa là gì
dé chūHán Việt: ĐẮC XUẤT
đạt được (kết quả); đi đến (kết luận)
Nghĩa
dé chūHSK 2Hán Việt: ĐẮC XUẤT
- đạt được (kết quả); đi đến (kết luận)
Tiếng Anh: to obtain (a result); to arrive at (a conclusion)
dé chūHán Việt: ĐẮC XUẤT
đạt được (kết quả); đi đến (kết luận)
Tiếng Anh: to obtain (a result); to arrive at (a conclusion)