得天独厚得天獨厚 nghĩa là gì
dé tiān dú hòu
được trời phú (thành ngữ)
Nghĩa
dé tiān dú hòuHSK 7
- được trời phú (thành ngữ)
- hưởng lợi thế đặc biệt
- được thiên nhiên ưu đãi
Tiếng Anh: blessed by heaven (idiom); enjoying exceptional advantages; favored by nature
Chữ thành phần
- 得dé · Hán Việt: đắcto obtain, to get, to acquire; suitable, proper; ready11 nét · Xem thứ tự nét →
- 天tiān · Hán Việt: thiênsky, heaven; god, celestial4 nét · Xem thứ tự nét →
- 独dú · Hán Việt: độcalone, independent, only, single, solitary9 nét · Xem thứ tự nét →
- 厚hòugenerous; substantial; deep (as a friendship)9 nét · Xem thứ tự nét →