德才兼备德才兼備 nghĩa là gì
dé cái jiān bèiHán Việt: ĐỨC TÀI KIÊM BỊ
có cả tài lẫn đức (thành ngữ)
Nghĩa
dé cái jiān bèiHán Việt: ĐỨC TÀI KIÊM BỊ
- có cả tài lẫn đức (thành ngữ)
Tiếng Anh: (idiom) possessing both integrity and talent
Chữ thành phần
- 德dé · Hán Việt: đứcethics, morality; compassion, kindness15 nét · Xem thứ tự nét →
- 才cái · Hán Việt: tàiability, talent, gift; just, only3 nét · Xem thứ tự nét →
- 兼jiān · Hán Việt: kiêmboth, and; at the same time; to unite, to combine10 nét · Xem thứ tự nét →
- 备bèi · Hán Việt: bịto prepare; to get ready, to equip; ready; perfect8 nét · Xem thứ tự nét →