心中有鬼 nghĩa là gì
xīn zhōng yǒu guǐHán Việt: TÂM TRUNG HỮU QUỶ
có động cơ thầm kín (thành ngữ)
Nghĩa
xīn zhōng yǒu guǐHán Việt: TÂM TRUNG HỮU QUỶ
- có động cơ thầm kín (thành ngữ)
Tiếng Anh: to harbor ulterior motives (idiom)
Chữ thành phần
- 心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →
- 中zhōng · Hán Việt: trungcentral; center, middle; amidst; to hit (target), to attain; China; Chinese4 nét · Xem thứ tự nét →
- 有yǒu · Hán Việt: hữuto have, to own, to possess; to exist6 nét · Xem thứ tự nét →
- 鬼guǐ · Hán Việt: quỷghost; demon; sly, mischievous9 nét · Xem thứ tự nét →