心安理得 nghĩa là gì
xīn ān lǐ déHán Việt: TÂM AN LÍ ĐẮC
lương tâm thanh thản
Nghĩa
xīn ān lǐ déHSK 7Hán Việt: TÂM AN LÍ ĐẮC
- lương tâm thanh thản
- không cảm thấy áy náy về điều gì
Tiếng Anh: to have a clear conscience; to have no qualms about sth
Chữ thành phần
- 心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →
- 安ān · Hán Việt: anpeaceful, tranquil, quiet6 nét · Xem thứ tự nét →
- 理lǐ · Hán Việt: líscience, reason, logic; to manage11 nét · Xem thứ tự nét →
- 得dé · Hán Việt: đắcto obtain, to get, to acquire; suitable, proper; ready11 nét · Xem thứ tự nét →