心得 nghĩa là gì
xīn déHán Việt: TÂM ĐẮC
những gì người ta học được (qua kinh nghiệm, đọc sách, v.v.)
Nghĩa
xīn déHSK 7Hán Việt: TÂM ĐẮC
- những gì người ta học được (qua kinh nghiệm, đọc sách, v.v.)
- kiến thức
- hiểu biết
- nhận thức
- mẹo nhỏ
- LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]
Tiếng Anh: what one has learned (through experience, reading etc); knowledge; insight; understanding; tips; CL:項|项[xiang4],個|个[ge4]