心理作用 nghĩa là gì
xīn lǐ zuò yòngHán Việt: TÂM LÍ TÁC DỤNG
một cảm nhận không phản ánh thực tế
Nghĩa
xīn lǐ zuò yòngHán Việt: TÂM LÍ TÁC DỤNG
- một cảm nhận không phản ánh thực tế
- một khái niệm dựa trên niềm tin sai lầm
Tiếng Anh: a perception that doesn't reflect reality; a notion based on an erroneous belief
Chữ thành phần
- 心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →
- 理lǐ · Hán Việt: líscience, reason, logic; to manage11 nét · Xem thứ tự nét →
- 作zuò · Hán Việt: tácto make; to write, to compose; to act, to perform7 nét · Xem thứ tự nét →
- 用yòng · Hán Việt: dụngto use, to employ, to apply; use5 nét · Xem thứ tự nét →