心疼 nghĩa là gì
xīn téng
rất yêu thương
Nghĩa
xīn téngHSK 5
- rất yêu thương
- cảm thấy tiếc cho ai
- hối hận
- miễn cưỡng
- đau lòng
Tiếng Anh: to love dearly; to feel sorry for sb; to regret; to grudge; to be distressed
xīn téng
rất yêu thương
Tiếng Anh: to love dearly; to feel sorry for sb; to regret; to grudge; to be distressed