Từ điển › 心目心目 nghĩa là gìxīn mùHán Việt: TÂM MỤCtâm tríNghĩa xīn mùHSK 7Hán Việt: TÂM MỤCtâm tríTiếng Anh: mindChữ thành phần心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →目mù · Hán Việt: mụceye; to look, to see; division, topic5 nét · Xem thứ tự nét →Từ ghép với 心目心目中xīn mù zhōng trong mắt một người; theo đánh giá của một người