心里有鬼心裡有鬼 nghĩa là gì
xīn li yǒu guǐHán Việt: TÂM LỊA HỮU QUỶ
có động cơ bí mật
Nghĩa
xīn li yǒu guǐHán Việt: TÂM LỊA HỮU QUỶ
- có động cơ bí mật
- cảm thấy tội lỗi
Tiếng Anh: to have secret motives; to have a guilty conscience
Chữ thành phần
- 心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →
- 里lǐ · Hán Việt: lịaunit of distance equal to 0.5km; village; lane7 nét · Xem thứ tự nét →
- 有yǒu · Hán Việt: hữuto have, to own, to possess; to exist6 nét · Xem thứ tự nét →
- 鬼guǐ · Hán Việt: quỷghost; demon; sly, mischievous9 nét · Xem thứ tự nét →