心里美萝卜心裡美蘿蔔 nghĩa là gì
xīn li měi luó boHán Việt: TÂM LỊA MỈ LÁ BỐC
củ cải đỏ lòng của Trung Quốc (củ cải shinrimei), vỏ xanh ruột đỏ tím, là loại rau yêu thích ở Bắc Kinh
Nghĩa
xīn li měi luó boHán Việt: TÂM LỊA MỈ LÁ BỐC
- củ cải đỏ lòng của Trung Quốc (củ cải shinrimei), vỏ xanh ruột đỏ tím, là loại rau yêu thích ở Bắc Kinh
Tiếng Anh: Chinese roseheart radish (shinrimei radish), green on the outside, purple-red on the inside, a favorite Beijing vegetable
Chữ thành phần
- 心xīn · Hán Việt: tâmheart; mind; soul4 nét · Xem thứ tự nét →
- 里lǐ · Hán Việt: lịaunit of distance equal to 0.5km; village; lane7 nét · Xem thứ tự nét →
- 美měi · Hán Việt: mỉbeautiful, pretty; pleasing9 nét · Xem thứ tự nét →
- 萝luó · Hán Việt: lácarrot, radish, turnip11 nét · Xem thứ tự nét →
- 卜bo · Hán Việt: bốcdivination, fortune-telling; prophecy2 nét · Xem thứ tự nét →