Từ điển › 必得必得 nghĩa là gìbì děiHán Việt: TẤT ĐẮCphảiNghĩa bì děiHán Việt: TẤT ĐẮCphảicần phảiTiếng Anh: must; have toChữ thành phần必bì · Hán Việt: tấtsurely, certainly; must; will5 nét · Xem thứ tự nét →得dé · Hán Việt: đắcto obtain, to get, to acquire; suitable, proper; ready11 nét · Xem thứ tự nét →