必经之路必經之路 nghĩa là gì
bì jīng zhī lùHán Việt: TẤT KINH CHI LỘ
(thành ngữ) con đường phải đi; cách duy nhất
Nghĩa
bì jīng zhī lùHán Việt: TẤT KINH CHI LỘ
- (thành ngữ) con đường phải đi; cách duy nhất
Tiếng Anh: (idiom) the road one must follow; the only way
Chữ thành phần
- 必bì · Hán Việt: tấtsurely, certainly; must; will5 nét · Xem thứ tự nét →
- 经jīng · Hán Việt: kinhthe classics; to experience, to undergo8 nét · Xem thứ tự nét →
- 之zhī · Hán Việt: chimarks preceding phrase as modifier of following phrase; it, him her, them; to go to3 nét · Xem thứ tự nét →
- 路lù · Hán Việt: lộroad, path, street; journey13 nét · Xem thứ tự nét →