忍得住 nghĩa là gì
rěn de zhùHán Việt: NHẪN ĐẮC TRÚ
kiềm chế
Nghĩa
rěn de zhùHán Việt: NHẪN ĐẮC TRÚ
- kiềm chế
- chịu đựng được
Tiếng Anh: to refrain; to be able to endure it
rěn de zhùHán Việt: NHẪN ĐẮC TRÚ
kiềm chế
Tiếng Anh: to refrain; to be able to endure it