忙中有错忙中有錯 nghĩa là gì
máng zhōng yǒu cuòHán Việt: MANG TRUNG HỮU THÓ
công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)
Nghĩa
máng zhōng yǒu cuòHán Việt: MANG TRUNG HỮU THÓ
- công việc gấp gáp dẫn đến sai sót (thành ngữ)
Tiếng Anh: rushed work leads to errors (idiom)
Chữ thành phần
- 忙máng · Hán Việt: mangbusy, hurried, pressed for time6 nét · Xem thứ tự nét →
- 中zhōng · Hán Việt: trungcentral; center, middle; amidst; to hit (target), to attain; China; Chinese4 nét · Xem thứ tự nét →
- 有yǒu · Hán Việt: hữuto have, to own, to possess; to exist6 nét · Xem thứ tự nét →
- 错cuò · Hán Việt: thóerror, mistake; incorrect, wrong13 nét · Xem thứ tự nét →