忽略不计忽略不計 nghĩa là gì
hū lüè bù jìHán Việt: HỐT LƯỢC BẤT KỂ
không tính đến (thứ được xem là không đáng kể)
Nghĩa
hū lüè bù jìHán Việt: HỐT LƯỢC BẤT KỂ
- không tính đến (thứ được xem là không đáng kể)
- bỏ qua (thứ được xem là không quan trọng)
Tiếng Anh: to disregard (sth seen as negligible); to neglect (sth seen as insignificant)
Chữ thành phần
- 忽hū · Hán Việt: hốtsuddenly, abruptly; to neglect8 nét · Xem thứ tự nét →
- 略lüè · Hán Việt: lượcapproximate, rough; outline, summary; plan, plot11 nét · Xem thứ tự nét →
- 不bù · Hán Việt: bấtno, not, un-; negative prefix4 nét · Xem thứ tự nét →
- 计jì · Hán Việt: kểto calculate, to count; to plan, to reckon; plot, scheme4 nét · Xem thứ tự nét →