怎么得了怎麼得了 nghĩa là gì
zěn me dé liǎoHán Việt: CHẨN MÔ ĐẮC LIỄU
làm sao có thể như thế?
Nghĩa
zěn me dé liǎoHán Việt: CHẨN MÔ ĐẮC LIỄU
- làm sao có thể như thế?
- phải làm sao đây?
- thật là một mớ hỗn độn!
Tiếng Anh: how can this be?; what's to be done?; what an awful mess!
Chữ thành phần
- 怎zěn · Hán Việt: chẩnwhat? why? how?9 nét · Xem thứ tự nét →
- 么me · Hán Việt: môinterrogative particle3 nét · Xem thứ tự nét →
- 得dé · Hán Việt: đắcto obtain, to get, to acquire; suitable, proper; ready11 nét · Xem thứ tự nét →
- 了le, liǎo · Hán Việt: liễuclear; to finish; particle of completed action2 nét · Xem thứ tự nét →