思前想后思前想後 nghĩa là gì
sī qián xiǎng hòuHán Việt: TƯ TIỀN TƯỞNG HẬU
cân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ); suy nghĩ về quá khứ và tương lai
Nghĩa
sī qián xiǎng hòuHSK 7Hán Việt: TƯ TIỀN TƯỞNG HẬU
- cân nhắc nguyên nhân quá khứ và hệ quả tương lai (thành ngữ); suy nghĩ về quá khứ và tương lai
- suy ngẫm về lý do và sự kết nối
Tiếng Anh: to consider past cause and future effect (idiom); to think over the past and future; to ponder over reasons and connection
Chữ thành phần
- 思sī · Hán Việt: tưto think, to ponder, to consider; final particle9 nét · Xem thứ tự nét →
- 前qián · Hán Việt: tiềnin front, forward; former, preceding9 nét · Xem thứ tự nét →
- 想xiǎng · Hán Việt: tưởngto believe, to wish for; to consider, to plan, to think13 nét · Xem thứ tự nét →
- 后hòu · Hán Việt: hậuafter; behind, rear; descendants6 nét · Xem thứ tự nét →