急于求成急於求成 nghĩa là gì
jí yú qiú chéngHán Việt: CẤP VU CẦU THÀNH
nóng vội đạt kết quả (thành ngữ); muốn thành công ngay lập tức
Nghĩa
jí yú qiú chéngHán Việt: CẤP VU CẦU THÀNH
- nóng vội đạt kết quả (thành ngữ); muốn thành công ngay lập tức
- nôn nóng kết quả
- nóng vội
Tiếng Anh: anxious for quick results (idiom); to demand instant success; impatient for result; impetuous
Chữ thành phần
- 急jí · Hán Việt: cấpanxious, worried; hasty, quick; pressing, urgent9 nét · Xem thứ tự nét →
- 于yú · Hán Việt: vuat, in, on; to, from; alas!3 nét · Xem thứ tự nét →
- 求qiú · Hán Việt: cầuto seek; to request, to demand; to beseech, to beg for7 nét · Xem thứ tự nét →
- 成chéng · Hán Việt: thànhto accomplish; to become; to complete, to finish; to succeed6 nét · Xem thứ tự nét →