急功近利 nghĩa là gì
jí gōng jìn lìHán Việt: CẤP CÔNG CẬN LỢI
cầu lợi ngay lập tức (thành ngữ); tầm nhìn thiển cận, chỉ nhìn vào lợi ích nhanh chóng
Nghĩa
jí gōng jìn lìHán Việt: CẤP CÔNG CẬN LỢI
- cầu lợi ngay lập tức (thành ngữ); tầm nhìn thiển cận, chỉ nhìn vào lợi ích nhanh chóng
Tiếng Anh: seeking instant benefit (idiom); shortsighted vision, looking only for fast return
Chữ thành phần
- 急jí · Hán Việt: cấpanxious, worried; hasty, quick; pressing, urgent9 nét · Xem thứ tự nét →
- 功gōng · Hán Việt: côngachievement, good work; merit; service5 nét · Xem thứ tự nét →
- 近jìn · Hán Việt: cậnto approach; near, close; intimate7 nét · Xem thứ tự nét →
- 利lì · Hán Việt: lợigains, advantage, profit, merit7 nét · Xem thứ tự nét →