Từ điển › 总计总计總計 nghĩa là gìzǒng jìHán Việt: TỔNG KỂtổng (toàn bộ)Nghĩa zǒng jìHSK 7Hán Việt: TỔNG KỂtổng (toàn bộ)Tiếng Anh: (grand) totalChữ thành phần总zǒng · Hán Việt: tổngto gather, to collect; overall, altogether9 nét · Xem thứ tự nét →计jì · Hán Việt: kểto calculate, to count; to plan, to reckon; plot, scheme4 nét · Xem thứ tự nét →