Từ điển › 总量总量總量 nghĩa là gìzǒng liàngtổngNghĩa zǒng liàngHSK 6tổngsố lượng tổng thểTiếng Anh: total; overall amountChữ thành phần总zǒng · Hán Việt: tổngto gather, to collect; overall, altogether9 nét · Xem thứ tự nét →量liàngmeasure, volume; amount, quantity12 nét · Xem thứ tự nét →