恢复名誉恢復名譽 nghĩa là gì
huī fù míng yù
phục hồi danh dự
Nghĩa
huī fù míng yù
- phục hồi danh dự
- lấy lại tên tuổi tốt
Tiếng Anh: to rehabilitate; to regain one's good name
Chữ thành phần
- 恢huīto restore, to recover; great, immense, vast9 nét · Xem thứ tự nét →
- 复fù · Hán Việt: hạagain, repeatedly; copy, duplicate; to restore, to return9 nét · Xem thứ tự nét →
- 名míng · Hán Việt: danhname; position, rank, title6 nét · Xem thứ tự nét →
- 誉yù · Hán Việt: dựfame, reputation; to praise13 nét · Xem thứ tự nét →