恢复常态恢復常態 nghĩa là gì
huī fù cháng tài
trở lại bình thường
Nghĩa
huī fù cháng tài
- trở lại bình thường
Tiếng Anh: to return to normal
Chữ thành phần
- 恢huīto restore, to recover; great, immense, vast9 nét · Xem thứ tự nét →
- 复fù · Hán Việt: hạagain, repeatedly; copy, duplicate; to restore, to return9 nét · Xem thứ tự nét →
- 常cháng · Hán Việt: thườngcommon, general, normal; always, frequently, regularly11 nét · Xem thứ tự nét →
- 态tài · Hán Việt: tháimanner, bearing, attitude8 nét · Xem thứ tự nét →