Từ điển › 恰巧恰巧 nghĩa là gìqià qiǎotình cờ; vừa hayNghĩa qià qiǎoHSK 7tình cờ; vừa hayTiếng Anh: by chance; as chance would have itChữ thành phần恰qiàjust, exactly, precisely; proper9 nét · Xem thứ tự nét →巧qiǎo · Hán Việt: xảoskillful, ingenious, clever5 nét · Xem thứ tự nét →