恳求懇求 nghĩa là gì
kěn qiúHán Việt: KHẤN CẦU
cầu xin
Nghĩa
kěn qiúHSK 7Hán Việt: KHẤN CẦU
- cầu xin
- van nài
- khẩn cầu
- lời khẩn cầu
Tiếng Anh: to beg; to beseech; to entreat; entreaty
kěn qiúHán Việt: KHẤN CẦU
cầu xin
Tiếng Anh: to beg; to beseech; to entreat; entreaty