恶事传千里惡事傳千里 nghĩa là gì
è shì chuán qiān lǐHán Việt: ẠC SỰ TRUYỀN THIÊN LỊA
việc xấu đồn xa (thành ngữ); tai tiếng lan nhanh như cháy rừng
Nghĩa
è shì chuán qiān lǐHán Việt: ẠC SỰ TRUYỀN THIÊN LỊA
- việc xấu đồn xa (thành ngữ); tai tiếng lan nhanh như cháy rừng
Tiếng Anh: evil deeds spread a thousand miles (idiom); scandal spreads like wildfire
Chữ thành phần
- 恶è · Hán Việt: ạc, ácbad, evil, wicked; to hate, to loathe; foul, nauseating10 nét · Xem thứ tự nét →
- 事shì · Hán Việt: sựaffair, matter, business; to serve; accident, incident8 nét · Xem thứ tự nét →
- 传chuán · Hán Việt: truyềnto pass on; to propagate; to transmit; summons6 nét · Xem thứ tự nét →
- 千qiān · Hán Việt: thiênthousand; many, numerous; very3 nét · Xem thứ tự nét →
- 里lǐ · Hán Việt: lịaunit of distance equal to 0.5km; village; lane7 nét · Xem thứ tự nét →