患难之交患難之交 nghĩa là gì
huàn nàn zhī jiāoHán Việt: HOẠN NAN CHI GIAO
một người bạn trong lúc hoạn nạn (thành ngữ); hoạn nạn mới biết bạn thực sự
Nghĩa
huàn nàn zhī jiāoHán Việt: HOẠN NAN CHI GIAO
- một người bạn trong lúc hoạn nạn (thành ngữ); hoạn nạn mới biết bạn thực sự
Tiếng Anh: a friend in times of tribulations (idiom); a friend in need is a friend indeed
Chữ thành phần
- 患huàn · Hán Việt: hoạnsuffering; misfortune; trouble; to suffer11 nét · Xem thứ tự nét →
- 难nán · Hán Việt: nanhard, difficult, arduous; unable10 nét · Xem thứ tự nét →
- 之zhī · Hán Việt: chimarks preceding phrase as modifier of following phrase; it, him her, them; to go to3 nét · Xem thứ tự nét →
- 交jiāo · Hán Việt: giaoto connect; to deliver, to exchange; to intersect; to mix6 nét · Xem thứ tự nét →