患难见真情患難見真情 nghĩa là gì
huàn nàn jiàn zhēn qíngHán Việt: HOẠN NAN KIẾN CHÂN TÌNH
tình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn (thành ngữ)
Nghĩa
huàn nàn jiàn zhēn qíngHán Việt: HOẠN NAN KIẾN CHÂN TÌNH
- tình cảm chân thật được thấy trong lúc khó khăn (thành ngữ)
- bạn thấy ai là bạn thực sự khi cùng nhau trải qua thời kỳ khó khăn
- bạn thấy ai là bạn thực sự khi bạn gặp khó khăn
Tiếng Anh: true sentiments are seen in hard times (idiom); you see who your true friends are when you go through tough times together; you see who your true friends are when you are in difficulties
Chữ thành phần
- 患huàn · Hán Việt: hoạnsuffering; misfortune; trouble; to suffer11 nét · Xem thứ tự nét →
- 难nán · Hán Việt: nanhard, difficult, arduous; unable10 nét · Xem thứ tự nét →
- 见jiàn · Hán Việt: kiếnto see, to observe, to meet, to appear4 nét · Xem thứ tự nét →
- 真zhēn · Hán Việt: chânreal, actual, true, genuine10 nét · Xem thứ tự nét →
- 情qíng · Hán Việt: tìnhemotion, feeling, sentiment11 nét · Xem thứ tự nét →