悬停懸停 nghĩa là gì
xuán tíng
lơ lửng (trực thăng, con trỏ máy tính, v.v.)
Nghĩa
xuán tíng
- lơ lửng (trực thăng, con trỏ máy tính, v.v.)
Tiếng Anh: to hover (helicopter, computer mouse etc)
xuán tíng
lơ lửng (trực thăng, con trỏ máy tính, v.v.)
Tiếng Anh: to hover (helicopter, computer mouse etc)