情事 nghĩa là gì
qíng shìHán Việt: TÌNH SỰ
tình huống
Nghĩa
qíng shìHán Việt: TÌNH SỰ
- tình huống
- sự việc (của một vụ án)
- vụ việc
- tình cảm
- mối tình
Tiếng Anh: circumstances; facts (of a case); case; feelings; love affair
qíng shìHán Việt: TÌNH SỰ
tình huống
Tiếng Anh: circumstances; facts (of a case); case; feelings; love affair