情人眼里出西施情人眼裡出西施 nghĩa là gì
qíng rén yǎn lǐ chū Xī shīHán Việt: TÌNH NHÂN NHẢN LỊA XUẤT TÂY THI
nghĩa đen: trong mắt người yêu xuất hiện Tây Thi 西施[Xi1 shi1] (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ đẹp nằm trong mắt kẻ si tình
Nghĩa
qíng rén yǎn lǐ chū Xī shīHán Việt: TÌNH NHÂN NHẢN LỊA XUẤT TÂY THI
- nghĩa đen: trong mắt người yêu xuất hiện Tây Thi 西施[Xi1 shi1] (thành ngữ); nghĩa bóng: vẻ đẹp nằm trong mắt kẻ si tình
Tiếng Anh: lit. in the eyes of a lover appears 西施[Xi1 shi1] (idiom); fig. beauty is in the eye of the beholder
Chữ thành phần
- 情qíng · Hán Việt: tìnhemotion, feeling, sentiment11 nét · Xem thứ tự nét →
- 人rén · Hán Việt: nhânman, person; people2 nét · Xem thứ tự nét →
- 眼yǎn · Hán Việt: nhản, nhãn, nhặn, nhẫn, nhởneyelet, hole, opening11 nét · Xem thứ tự nét →
- 里lǐ · Hán Việt: lịaunit of distance equal to 0.5km; village; lane7 nét · Xem thứ tự nét →
- 出chū · Hán Việt: xuấtto go out, to send out; stand; produce5 nét · Xem thứ tự nét →
- 西xī · Hán Việt: tâywest, western, westward6 nét · Xem thứ tự nét →
- 施shī · Hán Việt: thito grant, to bestow; to act; surname9 nét · Xem thứ tự nét →