惊慌失措驚慌失措 nghĩa là gì
jīng huāng shī cuòHán Việt: KINH HOẢNG THẤT THỐ
mất bình tĩnh vì sợ hãi (thành ngữ)
Nghĩa
jīng huāng shī cuòHSK 7Hán Việt: KINH HOẢNG THẤT THỐ
- mất bình tĩnh vì sợ hãi (thành ngữ)
Tiếng Anh: to lose one's head out of fear (idiom)
Chữ thành phần
- 惊jīng · Hán Việt: kinhto frighten, to startle; surprise, alarm11 nét · Xem thứ tự nét →
- 慌huāng · Hán Việt: hoảngfrantic, nervous, panicked12 nét · Xem thứ tự nét →
- 失shī · Hán Việt: thấtto lose; to make a mistake, to neglect5 nét · Xem thứ tự nét →
- 措cuò · Hán Việt: thốto arrange; to execute on; to manage11 nét · Xem thứ tự nét →