Từ điển › 惯坏惯坏慣壞 nghĩa là gìguàn huàiHán Việt: QUEN HOẠIlàm hư (một đứa trẻ)Nghĩa guàn huàiHán Việt: QUEN HOẠIlàm hư (một đứa trẻ)Tiếng Anh: to spoil (a child)Chữ thành phần惯guàn · Hán Việt: quenhabit, custom; habitual, usual11 nét · Xem thứ tự nét →坏huài · Hán Việt: hoạibad, rotten, spoiled; to break down7 nét · Xem thứ tự nét →