Từ điển › 惯有惯有慣有 nghĩa là gìguàn yǒuHán Việt: QUEN HỮUtheo lệ thường; thông thườngNghĩa guàn yǒuHán Việt: QUEN HỮUtheo lệ thường; thông thườngTiếng Anh: customary; usualChữ thành phần惯guàn · Hán Việt: quenhabit, custom; habitual, usual11 nét · Xem thứ tự nét →有yǒu · Hán Việt: hữuto have, to own, to possess; to exist6 nét · Xem thứ tự nét →