Từ điển › 惯用手惯用手慣用手 nghĩa là gìguàn yòng shǒuHán Việt: QUEN DỤNG THỦtay thuậnNghĩa guàn yòng shǒuHán Việt: QUEN DỤNG THỦtay thuậnTiếng Anh: dominant handChữ thành phần惯guàn · Hán Việt: quenhabit, custom; habitual, usual11 nét · Xem thứ tự nét →用yòng · Hán Việt: dụngto use, to employ, to apply; use5 nét · Xem thứ tự nét →手shǒu · Hán Việt: thủhand4 nét · Xem thứ tự nét →